dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "m^"
Mèo nào mèo lại tham ăn, bởi chưng có mỡ đổ tràn trên
Mèo nào từ mỡ
Mèo nhỏ bắt chuột con
Mèo nhỏ bắt chuột to
Mèo ở hàng cơm
Mèo quật đống rơm
Mèo ra cửa, chuột xướng ca
Mèo tha miếng thịt thì đòi, hùm tha con lợn mắt coi
Mèo tha miếng thịt thì đòi, kễnh tha cơn lợn mắt coi trừng trừng
Mèo tha miếng thịt xôn xao, kễnh tha con lợn thì nào thấy chỉ
Mèo thấy mỡ
Mèo uống nước bể chẳng bao giờ cạn
Mèo uống nước biển chẳng bao giờ cạn
Mèo vẫn hoàn mèo
Mèo vật đống rơm
Mép như mép lợn lẹo
Mép thợ ngôi, môi thợ cạo
Mép trơn rắn ráo
Mẹ quay đi con dại, mẹ quay lại con khôn
Mẹ sinh con trời sinh tính
Mẹ sớm chiều ngược xuôi tất tưởi, con đầy ngày đám dưới đám trên
Mẹ sớm chiều ngược xuôi tất tưởi, con đẫy ngày đám dưới, đám trên
Mẹ sống bằng hai bàn tay, con ăn mày bằng hai đầu gối
Mễ tận dân tàn
Mễ tận dân tán
Mẹ thời già, nhà thời khó, tôi muốn lấy chồng nó chẳng lấy tôi
Mệt lử cò bợ
Mệt phờ râu trê
Mẹ tròn con vuông
Mẹ được yêu thì con được bế
Mẹ với con lúa non cũng lấy
Mẹ vợ là bèo trôi sông
Mía có đốt sâu đốt lành
Mía ngon bòn cả khóm
Mía ngọt đánh cả cụm
Mía ngọt cả bụi
Mía sâu có đốt, nhà dột có nơi
Mía sâu tìừng vã, nhà dột từng nơi
Mía sâu từng đốt, nhà dột từng nơi
Mía tháng bảy, nước chảy về ngọn
Mía trồng nắng, sắn trồng mưa
Miệng ai nấy cáp nắp ai nấy đậy
Miệng ai nấy cắp, nắp ai nấy đậy
Miệng ai tai nấy
Miếng ăn là miếng nhục
Miếng ăn là miếng tồi tàn
Miếng ăn là miếng tồi tàn, mất ăn một miếng lộn gan lên đầu
Miếng ăn là miếng tốt, miếng nuốt là miếng xấu
Miếng ăn là miếng xấu, miếng thịt là miếng nhục
Miệng ăn núi lở
Miếng ăn quá khẩu thành tàn
Miệng đã se, có chè thết khách
Miệng đã se có chè thết khách, váy đã rách có lụa bán rao
Miệng đã thèm lại có nem thết khách
Miệng đặt trước cổ
Miệng bằng tay, tay bằng mịêng
Miệng bà đồng, lồng chim khướu
Miệng bà đồng như lồng chim khướu
Miếng bểu làng Quành, miếng bành làng Cuộng
Miệng bồ tát, bụng dao găm
Miệng bồ tát, dạ ớt ngâm
Miếng bò thì gò lưng lại, miếng lái thì quại sau hông
Miệng cá đã cắn câu
Miếng chân Cát Lái, miếng dái Kiện Khê
Miệng chào lơi, bụng khấn trời đừng ăn
Miệng chào rơi, bụng khấn trời đừng ăn
Miệng chào rơi, lạy giời đừng ăn
Miệng chào rơi, lạy trời đừng ăn
Miếng chính là đầu thuốc độc
Miếng cơm manh áo
Miệng còn hơi sữa
Miệng còn se lại có chè thết khách
Miệng còn se lại có chè tiếp khách
Miệng còn se, lấy đâu chè thết khách
Miệng còn thèm lại có nem thết khách
Miệng có thép
Miệng cười hớn hở như cây sênh tiền
Miệng da se có chè đãi khách, váy đã rách có lụa bán rao
Miếng giầu là đầu câu chuyện
Miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp
Miếng giữa làng hơn sàng xó bếp
Miệng hoả lò ăn hết cơ hết nghiệp
Miệng hoả lò ăn hết cơ nghiệp
Miệng hùm chớ sợ, vẩy rồng chớ ghê
Miệng hùm gan sứa
Miệng hùm hang sói
Miệng hùm nọc rắn
Miệng kẻ cướp, lo trôn tán tài
Miệng kẻ sang, có gang có thép
Miệng kẻ sang có gang có thép, đồ kẻ khó vừa nhọ vừa thâm
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...